Camera IP hồng ngoại không dây 2.0 Megapixel AI EZVIZ
C3X CS-CV310-C3-6B22WFR
- Cảm biến hình ảnh: 1/2.7-inch Progressive Scan CMOS.
- Tích hợp 02 ống kính, công nghệ AI (Trí tuệ nhân tạo).
- Với thiết kế camera có ống kính kép 2MP, camera C3X
đem đến hình ảnh có màu sắc sống động bằng cách sử dụng hai ống kính: Một ống
kính ghi lại ánh sáng tự nhiên và ống kính còn lại ghi thông tin màu sắc. Sau
đó, thuật toán độc quyền của EZVIZ sẽ lồng ghép hai hình ảnh này lại để tạo ra
một hình ảnh giàu chi tiết với màu sắc trung thực. C3X có khả năng ghi hình ảnh
có màu vào ban đêm (Trời không tối hoàn toàn, ví dụ: Trong nhà kho đóng
kín...thì camera sẽ chuyển qua chế độ hình ảnh hồng ngoại trắng đen).
- Độ phân giải camera ip: 2.0 Megapixel (Full HD
1920×1080).
- Tầm quan sát hồng ngoài: 30 mét.
- Ống kính: 4 mm @ F1.6.
- Góc nhìn ngang: 89°.
- Góc nhìn chéo: 106°.
- Độ nhạy sáng: Color night vision, 0.005 lux
- Hỗ trợ chức năng giảm nhiễu 3D DNR.
- Hỗ trợ chức năng chống ngược sáng Digital WDR.
- Tích hợp chip AI chống báo động giả bằng cách phân tích
hình dạng người và xe.
- Hỗ trợ thẻ nhớ MicroSD Card lên đến 256GB.
- Tích hợp Micro thu âm chống nhiễu và loa ngoài đàm thoại 2
chiều.
- Hỗ trợ 1 cổng RJ45.
- Hỗ trợ đèn flash và còi báo động.
- Hỗ trợ tự thu âm thanh cảnh báo.
- Hỗ trợ đèn hồng ngoại thông minh ban đêm.
- Hỗ trợ đèn ánh sáng trắng ban đêm.
- Hỗ trợ phần mềm xem từ xa trên smart phone EZVIZ cloud miễn
phí.
- Hỗ trợ tính năng thông minh: Cảnh báo chuyển động.
- Nguồn điện: DC 12V±10%.
- Công suất tiêu thụ Max. 12W.
- Tiêu chuẩn chống bụi và nước: IP67 (Thích hợp sử dụng
trong nhà và ngoài trời).
|
Đặc tính kỹ thuật
|
|
|
Model
|
CS-CV310-C3-6B22WFR (C3X
1080P)
|
|
Camera
|
|
Image Sensor
|
1/2.7-inch
Progressive Scan CMOS
|
|
Shutter Speed
|
Self-adaptive
shutter
|
|
Lens
|
4 mm @ F1.6, view
angle: 89° (Horizontal), 106° (Diagonal)
|
|
Min. Illumination
|
Color night vision,
0.005 lux
|
|
Lens Mount
|
M8
|
|
DNR
|
3D DNR
|
|
WDR
|
Digital WDR
|
|
Compression
|
|
Video Compression
|
H.264 / H.265
|
|
Video Bit Rate
|
Ultra-HD; HD;
Standard. Adaptive bit rate.
|
|
Image
|
|
Max. Resolution
|
1920 × 1080
|
|
Frame Rate
|
50Hz: 25fps;
Self-Adaptive during network transmission
|
|
BLC
|
Supports
|
|
Interface
|
|
Storage
|
MicroSD card slot
(Max. 256 GB)
|
|
Wired Network
|
RJ45 x 1 (10M/100M
self-adaptive Ethernet port)
|
|
Network
|
|
Smart Alarm
|
Motion detection,
human shape detection, vehicle shape detection
|
|
Setup Motion
Detection Area
|
Supports
|
|
Wi-Fi Pairing
|
AP paring
|
|
Protocol
|
EZVIZ cloud
proprietary protocol
|
|
Interface Protocol
|
EZVIZ cloud
proprietary protocol
|
|
Wi-Fi
|
|
Standard
|
IEEE802.11b/g/n
|
|
Frequency Range
|
2.4 GHz ~ 2.4835 GHz
|
|
Channel Bandwidth
|
Supports 20 MHz
|
|
Security
|
64/ 128-bit WEP,
WPA/ WPA2, WPA-PSK/ WPA2-PSK
|
|
Transmission Rate
|
11b: 11 Mbps, 11g:
54 Mbps, 11n: 144 Mbps
|
|
General
|
|
Power Supply
|
DC 12V±10%
|
|
Power Consumption
|
Max. 12W
|
|
IR Range
|
Max. 30 meters
(98.43 feet)
|
|
IP Grade
|
IP67
|
|
Dimensions
|
72 x 72 x 150 mm
|
|
Packaging Dimensions
|
253.5 x 111.5 x 93.5
mm
|
|
Weight
|
425g (0.94 lb)
|
Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký phản hồi