Năm 2026, tuổi nào xông đất tốt để đón nhiều may mắn, tài lộc?

Biên tập bởi: Mai Phạm - Cập nhật ngày 15/01/2026 16:12

Năm 2026, tuổi nào xông đất tốt là quan tâm của nhiều người khi Tết Bính Ngọ đang đến gần. Hãy cùng MediaMart chọn tuổi xông đất 2026 hợp mệnh với gia chủ để mang lại nhiều may mắn, tài lộc cho cả năm trong bài viết dưới đây nhé.

1.

Tuổi nào xông đất tốt năm 2026?

Tuổi xông đất hợp nhất trong năm 2026 (Bính Ngọ) là các tuổi thuộc bộ Tam hợp Dần - Ngọ - Tuất và Nhị hợp Ngọ - Mùi, ưu tiên người có mệnh tương sinh như Mộc, Thủy, Kim để bổ trợ năng lượng Hỏa mạnh mẽ, mang đến may mắn, tài lộc và bình an như Giáp Dần (1974), Mậu Tuất (1958), Tân Mùi (1991), Kỷ Mùi (1979). 

Các tuổi xông đất tốt:

  • Tam hợp: Dần (1962, 1974, 1986, 1998, 2010, 2022), Tuất (1970, 1982, 1994, 2006, 2018).
  • Nhị hợp: Mùi (1967, 1979, 1991, 2003, 2015).
  • Tuổi cụ thể hợp: Mậu Tuất (1958),Giáp Dần (1974), Tân Mùi (1991), Kỷ Mùi (1979), Đinh Mùi (1967), Nhâm Dần (1962). 

Lưu ý khi chọn tuổi:

  • Ngũ hành: Chọn người mệnh Kim, Mộc, Thủy để cân bằng Hỏa vượng của năm Bính Ngọ.
  • Tránh tuổi: Nên tránh các tuổi Tý, Mão, Sửu (Tứ hành xung, Lục hại). 
Tuổi nào xông đất tốt năm 2026?
2.

Chọn tuổi xông đất 2026 hợp tuổi với gia chủ

Để có một năm mới thuận buồm xuôi gió, việc chọn người xông nhà cần dựa trên sự hòa hợp về can chi và ngũ hành. Bảng tổng hợp dưới đây sẽ giúp bạn dễ dàng tìm được tuổi xông đất vừa hợp mệnh, vừa chuẩn phong thủy (Tam hợp, Nhị hợp, tránh Tứ hành xung) cho gia đình mình.

Tuổi gia chủNăm sinh gia chủTuổi xông nhà nên chọn (năm sinh)Tuổi xông nhà nên tránh (năm sinh)
1948, 1960, 1972, 1984, 1996, 2008Thân (1956, 1968, 1980, 1992, 2004), Thìn (1952, 1964, 1976, 1988, 2000), Sửu (1949, 1961, 1973, 1985, 1997)Ngọ (1954, 1966, 1978, 1990, 2002), Mão (1951, 1963, 1975, 1987, 1999), Dậu (1957, 1969, 1981, 1993, 2005)
Sửu1949, 1961, 1973, 1985, 1997, 2009Tỵ (1953, 1965, 1977, 1989, 2001), Dậu (1957, 1969, 1981, 1993, 2005), Tý (1948, 1960, 1972, 1984, 1996)Mùi (1955, 1967, 1979, 1991, 2003), Tuất (1958, 1970, 1982, 1994, 2006), Thìn (1952, 1964, 1976, 1988, 2000)
Dần1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010Ngọ (1954, 1966, 1978, 1990, 2002), Tuất (1958, 1970, 1982, 1994, 2006), Hợi (1959, 1971, 1983, 1995, 2007)Thân (1956, 1968, 1980, 1992, 2004), Tỵ (1953, 1965, 1977, 1989, 2001)
Mão1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011Hợi (1959, 1971, 1983, 1995, 2007), Mùi (1955, 1967, 1979, 1991, 2003), Tuất (1958, 1970, 1982, 1994, 2006)Dậu (1957, 1969, 1981, 1993, 2005), Tý (1948, 1960, 1972, 1984, 1996)
Thìn1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2012Thân (1956, 1968, 1980, 1992, 2004), Tý (1948, 1960, 1972, 1984, 1996), Dậu (1957, 1969, 1981, 1993, 2005)Tuất (1958, 1970, 1982, 1994, 2006), Mùi (1955, 1967, 1979, 1991, 2003)
Tỵ1953, 1965, 1977, 1989, 2001, 2013Dậu (1957, 1969, 1981, 1993, 2005), Sửu (1949, 1961, 1973, 1985, 1997), Thân (1956, 1968, 1980, 1992, 2004)Hợi (1959, 1971, 1983, 1995, 2007), Dần (1950, 1962, 1974, 1986, 1998)
Ngọ1954, 1966, 1978, 1990, 2002Dần (1950, 1962, 1974, 1986, 1998), Tuất (1958, 1970, 1982, 1994, 2006), Mùi (1955, 1967, 1979, 1991, 2003)Tý (1948, 1960, 1972, 1984, 1996), Mão (1951, 1963, 1975, 1987, 1999)
Mùi1955, 1967, 1979, 1991, 2003Hợi (1959, 1971, 1983, 1995, 2007), Mão (1951, 1963, 1975, 1987, 1999), Ngọ (1954, 1966, 1978, 1990, 2002)Sửu (1949, 1961, 1973, 1985, 1997), Tuất (1958, 1970, 1982, 1994, 2006)
Thân1956, 1968, 1980, 1992, 2004Tý (1948, 1960, 1972, 1984, 1996), Thìn (1952, 1964, 1976, 1988, 2000), Tỵ (1953, 1965, 1977, 1989, 2001)Dần (1950, 1962, 1974, 1986, 1998), Hợi (1959, 1971, 1983, 1995, 2007)
Dậu1957, 1969, 1981, 1993, 2005Sửu (1949, 1961, 1973, 1985, 1997), Tỵ (1953, 1965, 1977, 1989, 2001), Thìn (1952, 1964, 1976, 1988, 2000)Mão (1951, 1963, 1975, 1987, 1999), Tuất (1958, 1970, 1982, 1994, 2006)
Tuất1958, 1970, 1982, 1994, 2006Dần (1950, 1962, 1974, 1986, 1998), Ngọ (1954, 1966, 1978, 1990, 2002), Mão (1951, 1963, 1975, 1987, 1999)Thìn (1952, 1964, 1976, 1988, 2000), Sửu (1949, 1961, 1973, 1985, 1997)
Hợi1959, 1971, 1983, 1995, 2007Mão (1951, 1963, 1975, 1987, 1999), Mùi (1955, 1967, 1979, 1991, 2003), Dần (1950, 1962, 1974, 1986, 1998)Tỵ (1953, 1965, 1977, 1989, 2001), Thân (1956, 1968, 1980, 1992, 2004)
3.

Chọn mệnh hợp với gia chủ để xông đất 2026

- Chủ nhà mệnh Kim: Nên chọn người xông đất thuộc mệnh Thủy, Thổ, Kim.

- Chủ nhà mệnh Mộc: Nên chọn người xông đất thuộc mệnh Thủy, Mộc, Hỏa.

- Chủ nhà mệnh Thủy: Nên chọn người xông đất thuộc mệnh Kim, Thủy, Mộc.

- Chủ nhà mệnh Hỏa: Nên chọn người xông đất thuộc mệnh Thổ, Hỏa, Mộc.

- Chủ nhà mệnh Thổ: Nên chọn người xông đất thuộc mệnh Kim, Hỏa, Thổ.

Trên đây là bài viết năm nay tuổi nào xông nhà tốt, chọn tuổi xông đất 2026 để đón nhiều may mắn, tài lộc cho cả năm. Chúc bạn và gia đình có một năm mới hạnh phúc, tốt lành.